Thứ bảy 24/02/2024 12:55 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 13°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 19°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 34°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,212.00 - -15.31 (-1.25%)
KL: 1,394,045,720 (CP) GT: 31,983 (tỷ)
98 45 414 Đóng cửa
VN30: 1,223.09 - -16.81 (-1.36%)
KL: 497,404,672 (CP) GT: 14,876 (tỷ)
2 1 27 Đóng cửa
HNX: 231.08 - -2.93 (-1.25%)
KL: 126,681,900 (CP) GT: 2,274 (tỷ)
59 60 120 Đóng cửa
HNX30: 488.28 - -10.01 (-2.01%)
KL: 78,140,900 (CP) GT: 1,789 (tỷ)
4 1 25 Đóng cửa
UPCOM: 90.16 - -0.41 (-0.46%)
KL: 76,755,102 (CP) GT: 949 (tỷ)
169 118 158 Đóng cửa
Ba bước đi để bình thường hóa thị trường vàng
Giá vàng hôm nay (22/2): Vàng trong nước quay đầu giảm
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

2 chỉ số chính trên thị trường chứng khoán Phố Wall cán mốc cao nhất lịch sử
Ngày 24/2: Giá xăng dầu giảm gần 3%, gas giảm 2% vào phiên cuối tuần
Thành lập 2 Tổ công tác giám sát, đôn đốc, tháo gỡ khó khăn trong giải ngân vốn đầu tư công các dự án thuộc Bộ Tài chính
Có bi quan khi kinh tế toàn cầu vẫn tồn tại dư âm bất ổn?
Ngày 24/2: Giá cà phê, cao su tiếp tục giảm, giá tiêu trong nước đồng loạt tăng
Nam Định dệt ước mơ xanh
Ngày 23/2: Giá tiêu, cà phê và cao su đồng loạt tăng
Ngày 24/2: Giá cà phê, cao su tiếp tục giảm, giá tiêu trong nước đồng loạt tăng
Tỷ giá hôm nay (24/2): Đồng USD vẫn tiếp đà lao dốc
Giá vàng hôm nay (24/2): SJC quay đầu giảm
Giá vàng hôm nay (22/2): Vàng trong nước quay đầu giảm
Ngày 24/2: Giá heo hơi đi ngang trên cả 3 miền, cao nhất 58.000 đồng/kg
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 76,450 ▲200K 78,650 ▲200K
AVPL/SJC HCM 76,450 ▲200K 78,650 ▲200K
AVPL/SJC ĐN 76,450 ▲200K 78,650 ▲200K
Nguyên liệu 9999 - HN 64,300 ▲200K 64,850 ▲200K
Nguyên liệu 999 - HN 64,200 ▲150K 64,750 ▲200K
AVPL/SJC Cần Thơ 76,450 ▲200K 78,650 ▲200K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 63.550 ▲200K 64.700 ▲100K
TPHCM - SJC 76.500 78.700
Hà Nội - PNJ 63.550 ▲200K 64.700 ▲100K
Hà Nội - SJC 76.500 78.700
Đà Nẵng - PNJ 63.550 ▲200K 64.700 ▲100K
Đà Nẵng - SJC 76.500 78.700
Miền Tây - PNJ 63.550 ▲200K 64.700 ▲100K
Miền Tây - SJC 76.600 ▲200K 78.700 ▲200K
Giá vàng nữ trang - PNJ 63.550 ▲200K 64.700 ▲100K
Giá vàng nữ trang - SJC 76.500 78.700
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 63.550 ▲200K
Giá vàng nữ trang - SJC 76.500 78.700
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 63.550 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 63.400 ▲150K 64.200 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 46.900 ▲110K 48.300 ▲110K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 36.310 ▲90K 37.710 ▲90K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 25.460 ▲60K 26.860 ▲60K
AJC Giá mua Giá bán
TT, 3A, NT Nghệ An 6,450 ▲20K 6,560 ▲20K
Trang sức 99.99 6,395 ▲20K 6,540 ▲20K
Trang sức 99.9 6,385 ▲20K 6,530 ▲20K
SJC Thái Bình 7,650 ▲5K 7,870 ▲20K
NT, ĐV, 3A Hà Nội 6,450 ▲20K 6,560 ▲20K
NT, 3A, ĐV Thái Bình 6,450 ▲20K 6,560 ▲20K
NL 99.99 6,410 ▲20K
Nhẫn tròn ko ép vỉ TB 6,400 ▲20K
Miếng SJC Nghệ An 7,650 ▼10K 7,870 ▲20K
Miếng SJC Hà Nội 7,650 ▲5K 7,870 ▲20K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 76,600 ▲300K 78,800 ▲300K
SJC 5c 76,600 ▲300K 78,820 ▲300K
SJC 2c, 1C, 5 phân 76,600 ▲300K 78,830 ▲300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 63,600 ▲150K 64,800 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 63,600 ▲150K 64,900 ▲150K
Nữ Trang 99.99% 63,400 ▲200K 64,400 ▲150K
Nữ Trang 99% 62,262 ▲148K 63,762 ▲148K
Nữ Trang 68% 41,946 ▲102K 43,946 ▲102K
Nữ Trang 41.7% 25,007 ▲62K 27,007 ▲62K
Cập nhật: 24/02/2024 12:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,717.39 15,876.15 16,386.29
CAD 17,774.72 17,954.26 18,531.17
CHF 27,210.35 27,485.20 28,368.37
CNY 3,349.66 3,383.50 3,492.74
DKK - 3,507.01 3,641.48
EUR 25,943.77 26,205.83 27,367.66
GBP 30,352.89 30,659.48 31,644.65
HKD 3,066.61 3,097.59 3,197.12
INR - 296.18 308.04
JPY 158.40 160.00 167.65
KRW 15.96 17.74 19.35
KWD - 79,840.32 83,036.35
MYR - 5,099.76 5,211.24
NOK - 2,286.49 2,383.68
RUB - 251.38 278.29
SAR - 6,546.21 6,808.25
SEK - 2,331.76 2,430.88
SGD 17,832.84 18,012.97 18,591.77
THB 602.29 669.21 694.87
USD 24,420.00 24,450.00 24,790.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,846 15,866 16,466
CAD 17,934 17,944 18,644
CHF 27,439 27,459 28,409
CNY - 3,354 3,494
DKK - 3,487 3,657
EUR #25,800 26,010 27,300
GBP 30,686 30,696 31,866
HKD 3,019 3,029 3,224
JPY 159.5 159.65 169.2
KRW 16.31 16.51 20.31
LAK - 0.68 1.38
NOK - 2,257 2,377
NZD 15,004 15,014 15,594
SEK - 2,311 2,446
SGD 17,782 17,792 18,592
THB 632.11 672.11 700.11
USD #24,390 24,430 24,850
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 24,400.00 24,430.00 24,750.00
EUR 26,125.00 26,230.00 27,143.00
GBP 30,559.00 30,743.00 31,541.00
HKD 3,081.00 3,093.00 3,195.00
CHF 27,457.00 27,567.00 28,312.00
JPY 160.40 161.04 166.00
AUD 15,837.00 15,901.00 16,370.00
SGD 18,045.00 18,117.00 18,519.00
THB 666.00 669.00 701.00
CAD 17,960.00 18,032.00 18,431.00
NZD 14,998.00 15,491.00
KRW 17.72 19.36
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 24440 24490 24910
AUD 15959 16009 16420
CAD 18056 18106 18519
CHF 27749 27799 28223
CNY 0 3387.6 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3490 0
EUR 26408 26458 26979
GBP 31007 31057 31522
HKD 0 3120 0
JPY 161.46 161.96 166.56
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 18.4 0
LAK 0 1.0295 0
MYR 0 5337 0
NOK 0 2330 0
NZD 0 15045 0
PHP 0 370 0
SEK 0 2360 0
SGD 18168 18168 18533
THB 0 642.4 0
TWD 0 777 0
XAU 7650000 7650000 7770000
XBJ 5900000 5900000 6350000
Cập nhật: 24/02/2024 12:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,90 1,90 2,20 3,20 3,20 4,80 5,00
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,90 1,90 2,20 3,20 3,20 4,80 5,00
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,40 2,50 2,70 3,70 3,90 4,60 4,60
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,20 2,30 2,40 3,70 4,00 4,80 5,55
Techcombank 0,10 - - - 2,50 2,50 2,90 3,50 3,55 4,40 4,40
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 1,80 1,80 2,10 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,50 3,50 3,50 4,50 4,70 5,00 5,20
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,80 4,90
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,00 3,20 3,40 4,20 4,30 4,80 5,10